bị bẹt

bị bẹt

Quả bóng bị bẹt mất rồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Kém cỏi, vô dụng: "bị bẹt" dùng để mô tả một người thiếu khả năng, năng lực hoặc phẩm chất cần thiết, không thể hoàn thành công việc .
    • Hết tác dụng, mất phong độ: "bị bẹt" cũng có thể ám chỉ trạng thái một người hoặc một vật đã suy giảm hoặc mất đi giá trị, sức mạnh vốn .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • chẳng làm được trò trống , đúng đồ bị bẹt. (Người đó hoàn toàndụng, không làm nên việc .)
    • Cầu thủ đó sau chấn thương đã bị bẹt hẳn, không còn lối chơi sắc sảo nữa. (Cầu thủ đó đã mất phong độ không còn chơi hay như trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị bẹt dí": nhấn mạnh hơn mức độ kém cỏi hoặc hết tác dụng.
    • Cái máy này dùng mấy năm giờ bị bẹt dí rồi. (Chiếc máy này đã hoàn toàn hỏng, không dùng được nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Bẹt (tính từ): chỉ hình dạng bị dẹt, méo mó do tác động mạnh. Nghĩa bóng của "bị bẹt" có thể bắt nguồn từ hình ảnh này.
    • Quả bóng bị đá mạnh đến nỗi bẹt một bên.
  • Bất tài (tính từ): không tài năng, khả năng (mang tính trang trọng hơn).
  • dụng (tính từ): khôngích lợi, tác dụng .
Từ đồng nghĩa
  • Hếtquách (thông tục): hoàn toàn không còn khả năng, tác dụng.
  • Bỏ đi (thông tục): vô giá trị, không đáng quan tâm.
  • Thất thế: mất đi thế lực, vị thế hoặc phong độ.
Lưu ý sử dụng
  • "Bị bẹt" từ lóng, mang sắc thái khinh miệt, chê bai mạnh. Chỉ nên dùng trong ngữ cảnh suồng sã, không dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi cần thể hiện sự tôn trọng.
  • Từ này thường dùng để chê bai năng lực của một người hoặc tình trạng của một vật.

Từ chứa "bị bẹt"